|
Bộ xử lý
AMD Phenom™ |
Hiệu năng đa lõi dành cho đa
phương tiện số, trong sáng, sống động với hàng triệu tác vụ thật sự |
|
|
Bộ xử lý bốn lõi thực, tự nhiên
- cải thiện toàn diện hiệu năng.
Các bộ xử lý AMD Phenom™ là các bộ xử
lý bốn lõi cho phép các lõi liên lạc trên cùng mẩu
silicon giống nhau dùng Kiến trúc nối trục tiếp với
hiệu năng cache và lõi nâng cao.
Công nghệ Hyper Transport 3.0.
Với công nghệ này, hệ thống hỗ trợ
các bộ xử lý Socket AM2/AM2+ lên tới 5200TM/s
Điều khiển bộ nhớ DDR2 tích hợp - Hỗ
trợ Dual DDR2 1066
Người dùng có thể nhận được PC nhanh
hơn và tốt hơn nhờ bộ điều khiển DDR2 kênh đôi tích
hợp, hỗ trợ DDR2 1066, cho phép cải thiện hiệu năng
ứng dụng động với hệ thống lớn hơn và độ trễ thấp
hơn |
|
Công nghệ nVIDIAn View đa hiển thị
|
Trải công việc trên nhiều màn
hình |
|

|
Công nghệ nVIDIAnView trải công
việc qua nhiều màn hình. Nếu bạn là nhà phân tích
tài chính, thì bạn sẽ có một màn hình/dòng dữ liệu.
Nếu bạn là một hoạ sĩ đồ hoạ, bạn sẽ dùng toàn bộ
màn hình cho các bảng mầu và màn hình khác để vẽ.
Với sự hỗ trợ dành cho việc mở rộng hơn nữa Hybrid
SL cho đồ hoạ tiên tiến, các nâng cấp trong tương
lai sẽ dễ dàng hơn.

Multiple Display |

Entire Display |
|
|
Thiết kế PWM đặc biệt |
Giúp hệ thống luôn ổn
định và hiệu quả |
|
 |
OC-PWM 4 pha cho CPU
Đặc trưng các tụ điện chất lương cao,
Featuring high quality capacitors, OC-PWM b4 pha
cung cấp đủ nguồn và độ ổn định cao cho AM2+
CPUs. OC-PWM 4 pha quanh đế the CPU cho khả
năng overclocking tốt hơn.
|
|
 |
PWM một pha cho DDR2 nâng
cao PWM 1 pha bổ sung này có thể nâng cao mức ổn
định điện áp cho các mođun DDRAM2 |
|
nVIDIA
PureVideo™ HD
|
Dùng CPU thấp và tiêu thụ năng
lượng thấp. |
|
 |
Bộ xử lý video GPU đầu tiên giảm tải
của công nghệ 100% blu0ray và giải mã video HD DVD
H.264 khỏi CPU. Công nghệ PureVideo™ HD cho phép tận
hưởng các bộ phim theo công nghệ HD DVD và Blu-ray
cho hình ảnh trong veo, ấn tượng, dùng CPU thấp và
tiêu thụ năng lượng ít
 |
|
|
|
CPU |
Hỗ trợ các bộ xử lý AMD AM2+ / AM2 dùng công nghệ Hyper Transport™ lên tới 5200 MT/s
* AM2+ running HT3.0
5200MT/s
* AM2 running HT1.0 2000MT/s
Công nghệ làm lạnh AMD Cool không ồn |
| |
|
|
Chipset |
Chipset nVIDIA GeForce 8200 (MCP78S)
|
| |
|
|
Memory |
4 đế DIMM 240 chân hỗ trợ dung lượng nhớ tối đa 8 GB
Hỗ trợ bộ nhớ Dual channel DDR2 1066/ 800/ 667 Un-buffered ECC/ Non-ECC
DDR2 1066 chỉ được hỗ trợ qua AM2+ CPU
|
| |
|
|
LAN |
On-board Gigabit Ethernet LAN
|
| |
|
|
Audio |
On-board 7.1 CH HD Audio CODEC
|
| |
|
|
Expansion
Slots |
1PCI-E X16 (PCI Express 2.0)
1 PCI-E X1
2 PCI
|
| |
|
|
Internal I/O |
1 cổng ổ mềm hỗ trợ tới 2.88MB
1 bộ nối Ultra DMA 133/100/66/33 IDE
4 đầu USB 2.0 (hỗ trợ 8 cổng)
6 bộ nối SATA 3Gb/s
1 đầu HDMI Audio header
1 đầu IEEE1394 header
|
| |
|
|
Back Panel I/O |
1bàn phím PS/2 , 1 chuột PS2
1 HDMI, 1 DVI, 1 VGA
Bộ nối7.1 CH HD Audio connector (Front, Line-in, MIC-in, Center/ Subwoofer
Surround, Rear Surround)
4 USB 2.0, 1 bộ nối RJ-45 LAN
1 IEEE 1394
|
| |
|
| Serial ATA |
6 SATA (RAID) 3 Gb/s
Hỗ trợ SATA RAID 0/1/0+1/5 và JBOD
|
| |
|
| Form Factor |
Micro ATX form factor 244 x 244mm
PCB Color: Orange
|
| |
|
|
RoHS |
100% lead-free process and RoHS compliant
|